Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (chaulam777)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Phú Mỹ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kiem tra HKI vat li 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lâm Hồng Châu
    Ngày gửi: 15h:08' 28-11-2012
    Dung lượng: 158.5 KB
    Số lượt tải: 212
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày sọan: 24/11/2011 Tuần 17
    Ngày dạy: 12/12/2011 Tiết 19
    KIỂM TRA HỌC KÌ I
    I. Mục tiêu:
    1. Kiến thức:
    - Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
    - Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
    - Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặt trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo tốc độ.
    - Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
    - Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
    - Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
    - Nêu được lực là đại lượng véctơ.
    - Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.
    - Nêu được quán tính của một vật là gì.
    - Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
    - Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.
    - Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
    - Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng chất lỏng.
    - Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao.
    - Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
    - Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác- si – Mét.
    2. Kĩ năng:
    - Vận dụng được công thức : V=
    - Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm
    - Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều
    - Biểu diễn được lực bằng vectơ
    - Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.
    - Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
    - Vận dụng được công thức 
    - Vận dụng được công thức P = d.h đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
    - Vận dụng được công thức về lực đẩy Ác – Si – Mét F = d.V
    - Tiến hành được TN để nghiệm lại lực đẩy Ác – si – mét.
    3. Thái độ:
    Cẩn thận, nghiêm túc trong làm bài kiểm tra
    II. Hình thức kiểm tra: kiểm tra học kì I, kết hợp TNKQ và TL (50% TNKQ, 50%TL)
    III. Ma trận đề kiểm tra
    a/ Trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    1.Chuyển động cơ. Các dạng chuyển động cơ. Tính tương đối của chuyển động cơ. Tốc độ
    4
    3
    1,5
    2,5
    10
    16,7
    
    2. Lực. Biểu diễn lực. Quán tính của vật. Lực ma sát
    4
    3
    1,5
    2,5
    10
    16,7
    
    3. Khái niệm áp suất, Áp suất chất lỏng. Máy nén thuỷ lực.Áp suất khí quyển. Lực đẩy Ác – si – mét. Vật nổi, vật chìm.
    7
    6
    3
    4
    20
    26,6
    
    Tổng
    15
    12
    6
    9
    40
    60
    
    
    b/ Số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ

    Cấp độ
    Nội dung
    (chủ đề)
    Trọng số
     Số lượng câu
    (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    
    Tổng số
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2
    1.Chuyển động cơ. Các dạng chuyển động cơ. Tính tương đối của chuyển động cơ. Tốc độ
    10
    6
    6
    
    1,5
    
    
    2. Lực. Biểu diễn lực. Quán tính của vật. Lực ma sát
    10
    6
    5
    1
    2,25
    
    
    3. Khái niệm áp suất, Áp suất chất lỏng. Máy nén thuỷ lực.Áp suất khí quyển. Lực đẩy Ác – si – mét. Vật nổi, vật chìm.
    20
    10
    9
    1
    4,25
    
    Cấp độ 3,4
    Chuyển động cơ. Các dạng chuyển động cơ. Tính tương đối của chuyển động cơ. Tốc độ
    16,7
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến